转发

转发
zhuǎn
chuyển phát

chuyển đăng lại; chia sẻ (bài viết); chuyển tiếp

4 nghĩa#31522
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển đăng lại; chia sẻ (bài viết); chuyển tiếp

    • Xin hãy chuyển tiếp email này.

  2. động từ

    chuyển tiếp; chuyển phát (thư, tin nhắn, dữ liệu)

  3. động từ

    nhắn lại; chuyển lời

  4. động từ

    nhắn lại; chuyển lời

    • Xin hãy chuyển tiếp email này cho đồng nghiệp của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.