投胎

投胎
tóutāi
đầu thai

tái sinh; đầu thai lại; (bóng) hiện thân của

1 nghĩa#21179
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái sinh; đầu thai lại; (bóng) hiện thân của

    • Anh ấy hy vọng được đầu thai vào một gia đình tốt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.