活佛

活佛
huó
hoạt phật

Phật sống; hoạt Phật (danh hiệu lạt-ma tái sinh trong Phật giáo Tây Tạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phật sống; hoạt Phật (danh hiệu lạt-ma tái sinh trong Phật giáo Tây Tạng)

    • Phật sống là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.

  2. danh từ

    Phật sống; danh hiệu Lạt-ma Mông Cổ (từ thế kỷ 17)

    • Hoạt Phật là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.