- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Sự việc này đã gây ra một làn sóng lớn.
cơn sóng lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Chuyện này đã gây ra một làn sóng chấn động.
tranh luận; tranh cãi
Chuyện này đã gây ra một làn sóng tranh cãi lớn.
cơn sóng gió lớn; gây chấn động dư luận [thành ngữ]
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Sự việc này đã gây ra một làn sóng lớn.
cơn sóng lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Chuyện này đã gây ra một làn sóng chấn động.
tranh luận; tranh cãi
Chuyện này đã gây ra một làn sóng tranh cãi lớn.
cơn sóng gió lớn; gây chấn động dư luận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.