轩然大波

轩然大波
xuānrán
hiên nhiên đại ba

cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]

    • Sự việc này đã gây ra một làn sóng lớn.

  2. danh từ

    cơn sóng lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]

    • Chuyện này đã gây ra một làn sóng chấn động.

  3. danh từ

    tranh luận; tranh cãi

    • Chuyện này đã gây ra một làn sóng tranh cãi lớn.

  4. danh từ

    cơn sóng gió lớn; gây chấn động dư luận [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.