轨道交通

轨道交通
guǐdàojiāotōng
quỹ đạo giao thông

giao thông đường ray; tàu điện ngầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao thông đường ray; tàu điện ngầm

    • Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

  2. danh từ

    giao thông đường ray; vận tải đường sắt đô thị

    • Giao thông đường sắt ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

  3. danh từ

    giao thông đường ray; tàu điện ngầm; metro

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.