车载斗量

车载斗量
chēzàidǒuliáng
xa tải đẩu lượng

nhiều vô kể; đầy xe đầy thùng (chỉ số lượng rất nhiều) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều vô kể; đầy xe đầy thùng (chỉ số lượng rất nhiều) [thành ngữ]

    • Loại nhân tài này nhiều vô kể.

  2. tính từ

    nhiều vô số kể; nhiều như cát sông Hằng [thành ngữ]

  3. tính từ

    vô số kể; không đếm xuể

    • Những nhân tài như vậy nhiều vô kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.