车行通道

车行通道
chēxíngtōngdào
xa hành thông đạo

lối đi cho xe; đường dành cho phương tiện giao thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lối đi cho xe; đường dành cho phương tiện giao thông

    • Xin đừng chiếm dụng lối đi dành cho xe cộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.