车管所

车管所
chēguǎnsuǒ
xa quản sở

cơ quan quản lý phương tiện giao thông; phòng đăng ký xe cơ giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan quản lý phương tiện giao thông; phòng đăng ký xe cơ giới

    • Văn phòng quản lý xe cách nhà tôi rất gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.