车水马龙

车水马龙
chēshuǐlóng
xa thuỷ mã long

xe cộ ngựa xe tấp nập như nước chảy (phố xá đông đúc nhộn nhịp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xe cộ ngựa xe tấp nập như nước chảy (phố xá đông đúc nhộn nhịp) [thành ngữ]

    • Ở đây luôn tấp nập xe cộ.

  2. tính từ

    xe cộ như nước chảy ngựa như rồng; đường phố tấp nập [thành ngữ]

    • Con phố này luôn đông đúc xe cộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.