- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cộ ngựa xe tấp nập như nước chảy (phố xá đông đúc nhộn nhịp) [thành ngữ]
xe cộ ngựa xe tấp nập như nước chảy (phố xá đông đúc nhộn nhịp) [thành ngữ]
Ở đây luôn tấp nập xe cộ.
xe cộ như nước chảy ngựa như rồng; đường phố tấp nập [thành ngữ]
Con phố này luôn đông đúc xe cộ.
xe cộ ngựa xe tấp nập như nước chảy (phố xá đông đúc nhộn nhịp) [thành ngữ]
xe cộ ngựa xe tấp nập như nước chảy (phố xá đông đúc nhộn nhịp) [thành ngữ]
Ở đây luôn tấp nập xe cộ.
xe cộ như nước chảy ngựa như rồng; đường phố tấp nập [thành ngữ]
Con phố này luôn đông đúc xe cộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.