车把式

车把式
chēshi
xa bả thức

người đánh xe; người lái xe ngựa thành thạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đánh xe; người lái xe ngựa thành thạo

    • Ông ấy là một người lái xe ngựa lão luyện.

  2. danh từ

    người đánh xe; phu xe

    • Ông ấy là một người đánh xe lão luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.