- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
người đánh xe; người lái xe ngựa thành thạo
người đánh xe; người lái xe ngựa thành thạo
Ông ấy là một người lái xe ngựa lão luyện.
người đánh xe; phu xe
Ông ấy là một người đánh xe lão luyện.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
người đánh xe; người lái xe ngựa thành thạo
người đánh xe; người lái xe ngựa thành thạo
Ông ấy là một người lái xe ngựa lão luyện.
người đánh xe; phu xe
Ông ấy là một người đánh xe lão luyện.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.