Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
身轻如燕
身轻如燕
thân khinh như yến
nhẹ nhàng như chim én (thân thể nhanh nhẹn, uyển chuyển) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng như chim én (thân thể nhanh nhẹn, uyển chuyển) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy nhẹ nhàng như chim én, nhảy múa rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身轻如燕
Phồn thể身輕如燕
thân khinh như yến
nhẹ nhàng như chim én (thân thể nhanh nhẹn, uyển chuyển) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng như chim én (thân thể nhanh nhẹn, uyển chuyển) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy nhẹ nhàng như chim én, nhảy múa rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.