身份盗窃

身份盗窃
shēnfèndàoqiè
thân phần đạo thiết

đánh cắp danh tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đánh cắp danh tính

    • Đánh cắp danh tính là một vấn đề nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.