Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
躁动
躁动
táo động
bồn chồn; xáo động; bất an
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồn chồn; xáo động; bất an
- 。
Anh ấy bồn chồn không yên.
- 貳动động từ
bồn chồn; xao động; bất an
- 。
Trong lòng anh ấy bồn chồn không yên.
- 參动động từ
bồn chồn; xáo động; náo loạn
- 肆动động từ
bồn chồn; náo động; kích động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
躁动
Phồn thể躁動
táo động
bồn chồn; xáo động; bất an
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồn chồn; xáo động; bất an
- 。
Anh ấy bồn chồn không yên.
- 貳动động từ
bồn chồn; xao động; bất an
- 。
Trong lòng anh ấy bồn chồn không yên.
- 參动động từ
bồn chồn; xáo động; náo loạn
- 肆动động từ
bồn chồn; náo động; kích động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.