- 足túc(bàn chân)BỘ
- 登đăng(leo lên, bước lên)HÌNH THANH
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
đạp; giẫm lên
đạp; giẫm lên
Anh ấy đạp một cái.
đạp; giẫm; đá (chân)
Anh ấy đạp xe một cái.
đi (giày, quần...); đạp (chân vào)
Anh ấy xỏ giày vào rồi đi luôn.
(lóng) đá (ai đó); chia tay (người yêu)
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
dùng trong từ "thất bại, lận đận"
dùng trong từ "thất bại, lận đận"
Anh ấy đạp xe một cái.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
đạp; giẫm lên
Anh ấy đạp một cái.
đạp; giẫm; đá (chân)
Anh ấy đạp xe một cái.
đi (giày, quần...); đạp (chân vào)
Anh ấy xỏ giày vào rồi đi luôn.
(lóng) đá (ai đó); chia tay (người yêu)
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
dùng trong từ "thất bại, lận đận"
Anh ấy đạp xe một cái.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.