蹬
蹬
đặng
⾜bộ túc · 19 nétđạp; giẫm lên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#35367
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đạp; giẫm lên
- 。
Anh ấy đạp một cái.
- 貳动động từ
đạp; giẫm; đá (chân)
- 。
Anh ấy đạp xe một cái.
- 參动động từ
đi (giày, quần...); đạp (chân vào)
- 。
Anh ấy xỏ giày vào rồi đi luôn.
- 肆动động từ
(lóng) đá (ai đó); chia tay (người yêu)
- 。
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
蹬
đặng
⾜bộ túc · 19 nétdùng trong từ "thất bại, lận đận"
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#35367
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong từ "thất bại, lận đận"
- 。
Anh ấy đạp xe một cái.
Đang tải…
蹬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đạp; giẫm lên
- 。
Anh ấy đạp một cái.
- 貳动động từ
đạp; giẫm; đá (chân)
- 。
Anh ấy đạp xe một cái.
- 參动động từ
đi (giày, quần...); đạp (chân vào)
- 。
Anh ấy xỏ giày vào rồi đi luôn.
- 肆动động từ
(lóng) đá (ai đó); chia tay (người yêu)
- 。
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
蹬
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong từ "thất bại, lận đận"
- 。
Anh ấy đạp xe một cái.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.