Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚踏板
脚踏板
cước đạp bản
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
- 。
Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bàn đạp chân; bàn đạp
- 。
Cái bàn đạp này hơi lỏng.
- 參名danh từ
bàn đạp chân (xe tay ga); tấm sàn để chân
- 。
Cái bàn đạp này rất trơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
脚踏板
Phồn thể腳踏板
cước đạp bản
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
- 。
Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bàn đạp chân; bàn đạp
- 。
Cái bàn đạp này hơi lỏng.
- 參名danh từ
bàn đạp chân (xe tay ga); tấm sàn để chân
- 。
Cái bàn đạp này rất trơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày