脚踏板

脚踏板
jiǎobǎn
cước đạp bản

bàn đạp chân; đạp (bằng chân)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn đạp chân; đạp (bằng chân)

    • Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    bàn đạp chân; bàn đạp

    • Cái bàn đạp này hơi lỏng.

  3. danh từ

    bàn đạp chân (xe tay ga); tấm sàn để chân

    • Cái bàn đạp này rất trơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.