Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
蹧塌
phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá
NGHĨA
- 壹动động từ
phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá(kế thừa)
中浪费或毁坏某样东西làngfèi huòzhě huǐhuài mǒuyàng dōngxi
- 。
Đừng lãng phí thức ăn.
- 貳动động từ
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho(kế thừa)
中破坏或损害某样东西pòhuài huò sǔnhài mǒuyàng dōngxi
- 。
Bạn đừng lãng phí thức ăn.
- 參动động từ
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật(kế thừa)
中用不好的方式对待人或物,使其受到伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò wù, shǐ qī shòudào shānghài huò sunshī
- 。
Bạn không thể làm hỏng đồ của người khác.
- 肆动động từ
tàn phá; xúc phạm; hiếp dâm(kế thừa)
中用不好的方式对待人或东西,造成伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò dōngxi, zàochéng shānghài huò sǔnshī
- 。
Anh ta đã làm ô uế danh tiếng của cô ấy.
- 伍动động từ
lãng phí; phá hoại; làm hỏng; xúc phạm(kế thừa)
中浪费或损坏;不尊重làngfèi huòzhě sunhuǎi; bù zūnjìng
解字
GIẢI TỰphí phạm; làm hư hỏng; tàn phá
NGHĨA
- 壹动động từ
phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá(kế thừa)
中浪费或毁坏某样东西làngfèi huòzhě huǐhuài mǒuyàng dōngxi
- 。
Đừng lãng phí thức ăn.
- 貳动động từ
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho(kế thừa)
中破坏或损害某样东西pòhuài huò sǔnhài mǒuyàng dōngxi
- 。
Bạn đừng lãng phí thức ăn.
- 參动động từ
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật(kế thừa)
中用不好的方式对待人或物,使其受到伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò wù, shǐ qī shòudào shānghài huò sunshī
- 。
Bạn không thể làm hỏng đồ của người khác.
- 肆动động từ
tàn phá; xúc phạm; hiếp dâm(kế thừa)
中用不好的方式对待人或东西,造成伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò dōngxi, zàochéng shānghài huò sǔnshī
- 。
Anh ta đã làm ô uế danh tiếng của cô ấy.
- 伍动động từ
lãng phí; phá hoại; làm hỏng; xúc phạm(kế thừa)
中浪费或损坏;不尊重làngfèi huòzhě sunhuǎi; bù zūnjìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.