- 足túc(bàn chân)BỘ
- 崩băng(sụp đổ, vỡ tan)HÌNH THANH
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
nhảy; bước qua
nhảy; bước qua
Anh ấy nhảy cao qua chướng ngại vật.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
nhảy; bước qua
nhảy; bước qua
Anh ấy nhảy cao qua chướng ngại vật.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.