Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
蹑脚根
蹑脚根
niếp cước căn
đi rón rén; đi nhẹ nhàng (để không gây tiếng động)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi rón rén; đi nhẹ nhàng (để không gây tiếng động)(kế thừa)
- 。
Anh ấy rón rén bước vào phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蹑脚根
Phồn thể躡腳根
niếp cước căn
đi rón rén; đi nhẹ nhàng (để không gây tiếng động)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi rón rén; đi nhẹ nhàng (để không gây tiếng động)(kế thừa)
- 。
Anh ấy rón rén bước vào phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.