Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
踮脚尖
踮脚尖
điểm cước tiêm
kiễng chân; đứng nhón chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; đứng nhón chân
- 。
Cô ấy nhón chân để lấy sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ踮脚尖
Phồn thể踮腳尖
điểm cước tiêm
kiễng chân; đứng nhón chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; đứng nhón chân
- 。
Cô ấy nhón chân để lấy sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.