踢脚板

踢脚板
jiǎobǎn
thích cước bản

tấm ốp chân tường; len chân tường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ốp chân tường; len chân tường

    • Tấm ốp chân tường là vật trang trí giữa tường và sàn nhà.

  2. danh từ

    tấm ốp chân tường; len chân tường

    • Tấm ốp chân tường có thể bảo vệ bức tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.