踌躇不前

踌躇不前
chóuchúqián
trù trừ bất tiền

do dự không tiến lên; chần chừ không dám bước tới [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    do dự không tiến lên; chần chừ không dám bước tới [thành ngữ]

    • Anh ấy do dự không tiến lên, không biết phải làm sao.

  2. động từ

    nhăn; cau (mày); thu hẹp lại

    • Anh ấy do dự không tiến lên, không biết phải làm sao.

  3. tính từ

    do dự không tiến; lưỡng lự không dám bước tới [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.