路霸

路霸
lộ bá

kẻ cướp đường; côn đồ chặn đường

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ cướp đường; côn đồ chặn đường

    • Anh ta là một tên cướp đường.

  2. danh từ

    tài xế vô văn hóa; kẻ cậy xe lấn đường

    • Tên tài xế hung hãn đó lái xe rất nguy hiểm.

  3. danh từ

    kẻ chiếm đường thu phí bất hợp pháp

    • Hành vi của kẻ thu phí trái phép là vi phạm pháp luật.

  4. danh từ

    kẻ chiếm dụng lòng đường làm chỗ đậu xe riêng (Đài Loan)

    • Anh ấy là một kẻ chiếm đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.