路途
路途
lộ đồ
con đường; hành trình; (bóng) con đường (sự nghiệp)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22884
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường; hành trình; (bóng) con đường (sự nghiệp)
- ,。
Đường xa lắm, chúng ta đi xe đi.
- 貳名danh từ
xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động
Đang tải…
路途
Phồn thể路
lộ đồ
con đường; hành trình; (bóng) con đường (sự nghiệp)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22884
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường; hành trình; (bóng) con đường (sự nghiệp)
- ,。
Đường xa lắm, chúng ta đi xe đi.
- 貳名danh từ
xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.