Tới nội dung chính

路途

路途
lùtú
lộ đồ

con đường; hành trình; (bóng) con đường (sự nghiệp)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con đường; hành trình; (bóng) con đường (sự nghiệp)

    • ,。

      Đường xa lắm, chúng ta đi xe đi.

  2. 貳名danh từ

    xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động

路
lù
lộ
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu