路旁

路旁
páng
lộ bàng

bên đường; lề đường

1 nghĩa#39061
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên đường; lề đường

    • Bên đường có rất nhiều cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.