Tới nội dung chính

路边

路边
lùbiān
lộ biên

lề đường; ven đường

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#8050
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lề đường; ven đường

    中道路的两侧或旁边dàolù de liǎng cè huò pángbiān

    • 。

      Bên đường có rất nhiều cây.

路
lù
lộ
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu