跨越式

跨越式
kuàyuèshì
khoá việt thức

xuyên phá; đột phá; phá vỡ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuyên phá; đột phá; phá vỡ

    • Chúng tôi đã đạt được sự phát triển vượt bậc.

  2. tính từ

    kiểu vượt bậc; phương thức bứt phá

    • Chúng tôi đã đạt được sự phát triển vượt bậc.

  3. tính từ

    kiểu phát triển vượt bậc; theo hướng bứt phá

    • Kinh tế Trung Quốc đã đạt được sự phát triển vượt bậc.

  4. danh từ

    kiểu phát triển vượt bậc; bước tiến nhảy vọt

    • Kinh tế Trung Quốc đã đạt được sự phát triển vượt bậc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.