跨语言

跨语言
kuàyán
khoá ngữ ngôn

xuyên ngôn ngữ; đa ngôn ngữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuyên ngôn ngữ; đa ngôn ngữ

    • Giao tiếp đa ngôn ngữ ngày càng phổ biến.

  2. danh từ

    đa ngôn ngữ; xuyên ngôn ngữ

    • Anh ấy là một người đa ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.