跨线桥

跨线桥
kuàxiànqiáo
khoá tuyến kiều

cầu vượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vượt

    • Cây cầu vượt này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.