跨度

跨度
kuà
khoá độ

độ dài; khoảng cách; nhịp (cầu, vòm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ dài; khoảng cách; nhịp (cầu, vòm)

    • Nhịp cầu này rất lớn.

  2. danh từ

    khoảng cách nhịp; khẩu độ; bước nhịp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.