跟踪器

跟踪器
gēnzōng
cân tung khí

thiết bị theo dõi; bộ theo dõi

1 nghĩa#36434
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị theo dõi; bộ theo dõi

    • Cái thiết bị theo dõi này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.