跟屁股

跟屁股
gēngu
cân thí cổ

bám đuôi; đi theo sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bám đuôi; đi theo sau

    • Anh ấy luôn thích lẽo đẽo theo sau.

  2. động từ

    bám đuôi; theo sau sát gót

    • Anh ấy luôn bám đuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.