跟团游

跟团游
gēntuányóu
cân đoàn du

du lịch theo đoàn; đi tour theo nhóm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    du lịch theo đoàn; đi tour theo nhóm

    • Tôi thích đi du lịch theo tour.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.