- 足túc(bàn chân)BỘ
- 巨cự(lớn, to lớn)HÌNH THANH
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
Chim dẽ cánh cựa là một loài chim nước.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
Chim dẽ cánh cựa là một loài chim nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.