跑马厅

跑马厅
pǎotīng
bào mã sảnh

trường đua ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường đua ngựa

    • Trường đua ngựa là một nơi rất lớn.

  2. danh từ

    sân thi đấu; trường đua

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.