跑腿子

跑腿子
pǎotuǐzi
bào thối tử

sống độc thân (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống độc thân (phương ngữ)

  2. danh từ

    kẻ chạy việc vặt; người độc thân

    • Anh ấy là một người độc thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.