跌打药

跌打药
diēyào
trượt đả dược

thuốc trị chấn thương; thuốc bầm tím (dùng ngoài da)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc trị chấn thương; thuốc bầm tím (dùng ngoài da)

    • Anh ấy dùng thuốc xoa bóp để chữa bong gân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.