- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 失thất(mất, tuột khỏi)HÌNH THANH
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
thuốc trị chấn thương; thuốc bầm tím (dùng ngoài da)
thuốc trị chấn thương; thuốc bầm tím (dùng ngoài da)
Anh ấy dùng thuốc xoa bóp để chữa bong gân.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thuốc trị chấn thương; thuốc bầm tím (dùng ngoài da)
thuốc trị chấn thương; thuốc bầm tím (dùng ngoài da)
Anh ấy dùng thuốc xoa bóp để chữa bong gân.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.