Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
跂望
跂望
kỳ vọng
mong mỏi; kỳ vọng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mong mỏi; kỳ vọng(kế thừa)
- 貳动động từ
mong đợi; kỳ vọng(kế thừa)
- 。
Tôi hy vọng có thể làm việc cùng bạn.
- 參动động từ
trông mong; kỳ vọng(kế thừa)
- 。
Tôi mong được làm việc cùng bạn.
跂望
khí vọng
kiễng chân trông ngóng; ngóng trông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân trông ngóng; ngóng trông
- 。
Tôi mong chờ sự xuất hiện của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ跂望
Phồn thể跂
kỳ vọng
mong mỏi; kỳ vọng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mong mỏi; kỳ vọng(kế thừa)
- 貳动động từ
mong đợi; kỳ vọng(kế thừa)
- 。
Tôi hy vọng có thể làm việc cùng bạn.
- 參动động từ
trông mong; kỳ vọng(kế thừa)
- 。
Tôi mong được làm việc cùng bạn.
跂望
Phồn thể跂
khí vọng
kiễng chân trông ngóng; ngóng trông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân trông ngóng; ngóng trông
- 。
Tôi mong chờ sự xuất hiện của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.