足迹

足迹
túc tích

dấu chân; vết chân

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12005
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chân; vết chân

    脚踩在地上留下的痕迹jiǎo cǎi zài dì shang liúxià de hénjī

    • Trên bãi biển có rất nhiều dấu chân.

  2. danh từ

    dấu chân; vết chân; dấu tích

    脚踩在地上留下的痕迹jiǎo cǎi zài dì shang liúxià de hénjī

    • Trên tuyết để lại dấu chân.

  3. danh từ

    dấu chân; vết chân; (bóng) dấu ấn

    脚踩在地上留下的痕迹jiǎo cǎi zài dì shang liúxià de hénjì

    • Ở đây có dấu chân động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.