脚印

脚印
jiǎoyìn
cước ấn

dấu chân; vết chân

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10547
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chân; vết chân

    脚踩在地上留下的痕迹jiǎo cǎi zài dì shang liúxià de hénjī

    • Trên tuyết có dấu chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.