Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
趋化作用
趋化作用
xu hoá tác dụng
hóa hướng động; xu hóa (sự di chuyển của bạch cầu theo kích thích hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa hướng động; xu hóa (sự di chuyển của bạch cầu theo kích thích hóa học)
- 。
Hóa ứng động là phản ứng của tế bào với kích thích hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
趋化作用
Phồn thể趨化作用
xu hoá tác dụng
hóa hướng động; xu hóa (sự di chuyển của bạch cầu theo kích thích hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa hướng động; xu hóa (sự di chuyển của bạch cầu theo kích thích hóa học)
- 。
Hóa ứng động là phản ứng của tế bào với kích thích hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua