越界

越界
yuèjiè
việt giới

vượt ranh giới; vượt biên; vượt giới hạn

2 nghĩa#23268
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt ranh giới; vượt biên; vượt giới hạn

    • Bạn đã vượt quá giới hạn rồi.

  2. động từ

    vượt giới hạn; vượt ranh giới; lấn giới

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.