超载

超载
chāozài
siêu tải

quá tải; chở quá trọng tải

1 nghĩa#33092
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quá tải; chở quá trọng tải

    • Xe tải bị quá tải rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.