Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
趁火打劫
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
- 。
Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn là vô đạo đức.
- 貳动động từ
nhân lúc nhà cháy để cướp; thừa cơ người hoạn nạn mà trục lợi [thành ngữ]
- 。
Thừa nước đục thả câu là vô đạo đức.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
- 。
Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn là vô đạo đức.
- 貳动động từ
nhân lúc nhà cháy để cướp; thừa cơ người hoạn nạn mà trục lợi [thành ngữ]
- 。
Thừa nước đục thả câu là vô đạo đức.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua