趁火打劫

趁火打劫
chènhuǒjié
sấn hoả đả kiếp

nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]

2 nghĩa#49933
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]

    • Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn là vô đạo đức.

  2. động từ

    nhân lúc nhà cháy để cướp; thừa cơ người hoạn nạn mà trục lợi [thành ngữ]

    • Thừa nước đục thả câu là vô đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.