引信

引信
yǐnxìn
dẫn tín

ngòi nổ; kíp nổ

1 nghĩa#45717
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngòi nổ; kíp nổ

    • Cái ngòi nổ này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.