起床号

起床号
chuánghào
khởi sàng hiệu

kèn báo thức; hiệu lệnh thức dậy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn báo thức; hiệu lệnh thức dậy

    • Mỗi sáng sáu giờ, tiếng kèn báo thức vang lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.