赶英超美

赶英超美
gǎnYīngchāoMěi
cản anh siêu mỹ

đuổi kịp Anh, vượt qua Mỹ (mục tiêu kinh tế thời Mao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi kịp Anh, vượt qua Mỹ (mục tiêu kinh tế thời Mao)

    • Chúng ta đuổi kịp Anh và vượt Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.