赶工
赶工
cản công
làm gấp; tăng tốc làm việc để kịp hạn
2 nghĩa#43403
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm gấp; tăng tốc làm việc để kịp hạn
- 。
Chúng tôi đang chạy đua với thời gian để hoàn thành dự án này.
- 貳动động từ
làm gấp; tăng tốc hoàn thành công việc đúng hạn
- 。
Chúng ta phải đẩy nhanh công việc để hoàn thành đúng hạn.
Đang tải…
赶工
Phồn thể趕工
cản công
làm gấp; tăng tốc làm việc để kịp hạn
2 nghĩa#43403
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm gấp; tăng tốc làm việc để kịp hạn
- 。
Chúng tôi đang chạy đua với thời gian để hoàn thành dự án này.
- 貳动động từ
làm gấp; tăng tốc hoàn thành công việc đúng hạn
- 。
Chúng ta phải đẩy nhanh công việc để hoàn thành đúng hạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua