Tới nội dung chính

赶工

赶工
gǎngōng
cản công

làm gấp; tăng tốc làm việc để kịp hạn

2 nghĩa#43403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm gấp; tăng tốc làm việc để kịp hạn

    • 。

      Chúng tôi đang chạy đua với thời gian để hoàn thành dự án này.

  2. 貳动động từ

    làm gấp; tăng tốc hoàn thành công việc đúng hạn

    • 。

      Chúng ta phải đẩy nhanh công việc để hoàn thành đúng hạn.

赶
gǎn
cản
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu