赶前不赶后

赶前不赶后
gǎnqiángǎnhòu
cản tiền bất cản hậu

thà làm sớm còn hơn vội vàng lúc sau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thà làm sớm còn hơn vội vàng lúc sau [thành ngữ]

    • Thà làm sớm còn hơn vội vàng, chúng ta xuất phát sớm một chút đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.