Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
赵元任
赵元任
triệu nguyên nhiệm
Triệu Nguyên Nhiệm (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Mỹ gốc Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Nguyên Nhiệm (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Mỹ gốc Hoa
- 。
Triệu Nguyên Nhiệm là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
赵元任
Phồn thể趙元任
triệu nguyên nhiệm
Triệu Nguyên Nhiệm (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Mỹ gốc Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Nguyên Nhiệm (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Mỹ gốc Hoa
- 。
Triệu Nguyên Nhiệm là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua