赴汤蹈火

赴汤蹈火
tāngdǎohuǒ
phó thang đạo hoả

xông vào nước sôi lửa bỏng; sẵn sàng liều mình vào chỗ nguy hiểm [thành ngữ]

3 nghĩa#35011
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xông vào nước sôi lửa bỏng; sẵn sàng liều mình vào chỗ nguy hiểm [thành ngữ]

    • Anh ấy vì cứu bạn mà không ngại hiểm nguy.

  2. động từ

    xông pha lửa đạn; sẵn sàng đối mặt mọi nguy hiểm [thành ngữ]

    • Vì bạn, tôi sẵn lòng xông pha lửa đạn.

  3. động từ

    vào sinh ra tử; xông pha lửa nước [thành ngữ]

    • Vì bạn, tôi sẵn lòng xông pha dầu sôi lửa bỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.