Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
赴汤蹈火
xông vào nước sôi lửa bỏng; sẵn sàng liều mình vào chỗ nguy hiểm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
xông vào nước sôi lửa bỏng; sẵn sàng liều mình vào chỗ nguy hiểm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vì cứu bạn mà không ngại hiểm nguy.
- 貳动động từ
xông pha lửa đạn; sẵn sàng đối mặt mọi nguy hiểm [thành ngữ]
- ,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng xông pha lửa đạn.
- 參动động từ
vào sinh ra tử; xông pha lửa nước [thành ngữ]
- ,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng xông pha dầu sôi lửa bỏng.
解字
GIẢI TỰxông vào nước sôi lửa bỏng; sẵn sàng liều mình vào chỗ nguy hiểm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
xông vào nước sôi lửa bỏng; sẵn sàng liều mình vào chỗ nguy hiểm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vì cứu bạn mà không ngại hiểm nguy.
- 貳动động từ
xông pha lửa đạn; sẵn sàng đối mặt mọi nguy hiểm [thành ngữ]
- ,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng xông pha lửa đạn.
- 參动động từ
vào sinh ra tử; xông pha lửa nước [thành ngữ]
- ,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng xông pha dầu sôi lửa bỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua